sao băng
Danh từ
Hòn đá thiên thể nhỏ đi xuyên qua bầu trời và cháy sáng trong thời gian ngắn.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
meteor
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/saːw˧˧ ɓaŋ˧˧/
Trung
/ʂaːw˧˥ ɓaŋ˧˥/
Nam
/ʂaːw˧˧ ɓaŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Hòn đá thiên thể nhỏ đi xuyên qua bầu trời và cháy sáng trong thời gian ngắn. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
meteor
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
sao / băng / ghép từ sao + băng …
▸
Cấu tạo
sao / băng / ghép từ sao + băng …
Nguồn gốcghép từ sao + băng
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
牢冰
Ứng viên theo âm tiết
sao
牢
băng
冰(𨀰)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sao bằng / sao / sao lùn trắng / sao lùn …
▸
Tương tự
sao bằng / sao / sao lùn trắng / sao lùn …
Dùng
vì sao / ngôi sao / bản sao / siêu sao …
▸
Dùng
vì sao / ngôi sao / bản sao / siêu sao …