sự tích
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bà thường kể cho tôi nghe những sự tích về các vị anh hùng.
Nhật 伝説
祖母はよく英雄についての伝説を話してくれる。
Anh folktale; legend
My grandmother often tells me legends about heroes.
Hàn 설화
할머니는 종종 나에게 영웅에 관한 전설을 들려주신다.
Cấu tạo
sự / tích / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 事蹟 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 事蹟