sử sách
Phát âm
Bắc
/sɨ̰˧˩˧ sajk˧˥/
Trung
/ʂɨ˧˩˨ ʂa̰t˩˧/
Nam
/ʂɨ˨˩˦ ʂat˧˥/
annals enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
annals
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
sử sách
Văn hóa & tên riêng
Các loại sách và tài liệu dùng để ghi chép lại những sự kiện lịch sử.
vi Tên tuổi của ông ấy sẽ mãi lưu danh trong sử sách.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
史冊
Ứng viên theo âm tiết
sử
史
sách
册
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.