sủng máng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thầy giáo của chúng tôi từng đến công tác tại Sủng Máng nhiều năm trước.
Nhật スマン
私たちの先生は何年も前にスマンへ出張に行ったことがある。
Anh place name
Our teacher went on a business trip to Sủng Máng many years ago.
Hàn 숭망
우리 선생님은 여러 해 전에 숭망으로 출장을 간 적이 있다.