sủng máng
Phát âm
Bắc
/sṵŋ˧˩˧ maːŋ˧˥/
Trung
/ʂuŋ˧˩˨ ma̰ːŋ˩˧/
Nam
/ʂuŋ˨˩˦ maːŋ˧˥/
Nghe
Sủng Máng enplace name
Danh từ riêng
Sủng Máng
place name
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Sủng Máng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Sủng Máng là tên của một địa danh.
Cấu tạo
máng / 寵𣙷
▸
Cấu tạo
máng / 寵𣙷
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
寵𣙷
Ứng viên theo âm tiết
sủng
寵(𨰧)
máng
𣙷
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
sông máng / cầu máng / lòng máng / cạn tàu ráo máng
▸
Dùng
sông máng / cầu máng / lòng máng / cạn tàu ráo máng