sư tân
unknown
Một cặp thuật ngữ được sử dụng để mô tả mối quan hệ giữa chủ và khách.
Nhật
主人と客
Anh
host and guest
Hàn
주인과 손님
Phát âm
Bắc
/sɨ˧˧ tən˧˧/
Trung
/ʂɨ˧˥ təŋ˧˥/
Nam
/ʂɨ˧˧ təŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Một cặp thuật ngữ được sử dụng để mô tả mối quan hệ giữa chủ và khách.
vi Họ đối xử với nhau đúng nghĩa sư tân.
Nhật 主人と客
彼らは互いに正しく主人と客としての礼儀を尽くしている。
Anh host and guest
They treat each other properly as host and guest.
Hàn 주인과 손님
그들은 서로 주인과 손님으로서 예의를 갖춘다.
Cấu tạo
sư / tân / 師新
▸
Cấu tạo
sư / tân / 師新
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
師新
Ứng viên theo âm tiết
sư
師
tân
新(辛 / 賓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
giáo sư / sư tử / luật sư / gia sư …
▸
Dùng
giáo sư / sư tử / luật sư / gia sư …