sư tân
Phát âm
Bắc
/sɨ˧˧ tən˧˧/
Trung
/ʂɨ˧˥ təŋ˧˥/
Nam
/ʂɨ˧˧ təŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
unknown
sư tân
host and guest
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
sư tân
Một cặp thuật ngữ được sử dụng để mô tả mối quan hệ giữa chủ và khách.
vi Họ đối xử với nhau đúng nghĩa sư tân.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
師新
Ứng viên theo âm tiết
sư
師
tân
新(辛 / 賓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.