sướng phải biết
Thán từ
Mô tả một cảm giác hoặc trải nghiệm mang lại sự hài lòng và vui sướng ở mức độ rất cao.
Nhật
最高に楽しい
Anh
extremely enjoyable
Hàn
정말 즐거운
Phát âm
Bắc
/sɨəŋ˧˥ fa̰ːj˧˩˧ ɓiət˧˥/
Trung
/ʂɨə̰ŋ˩˧ faːj˧˩˨ ɓiə̰k˩˧/
Nam
/ʂɨəŋ˧˥ faːj˨˩˦ ɓiək˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Thán từ
Mô tả một cảm giác hoặc trải nghiệm mang lại sự hài lòng và vui sướng ở mức độ rất cao. Diễn ngôn & logic
vi Chuyến đi này sướng phải biết.
Nhật 最高に楽しい
この旅行は最高に楽しい。
Anh extremely enjoyable
This trip is extremely enjoyable.
Hàn 정말 즐거운
이 여행은 정말 즐겁다.
Cấu tạo
sướng / phải biết / 暢沛別
▸
Cấu tạo
sướng / phải biết / 暢沛別
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
暢沛別
Ứng viên theo âm tiết
sướng
暢(𡒮)
phải
沛
biết
別
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sướng / sướng rơn / sướng mắt / sướng tai …
▸
Tương tự
sướng / sướng rơn / sướng mắt / sướng tai …
Dùng
thư sướng / vui sướng / sung sướng / sân sướng
▸
Dùng
thư sướng / vui sướng / sung sướng / sân sướng