sơn trạch
Phát âm
Bắc
/səːn˧˧ ʨa̰ʔjk˨˩/
Trung
/ʂəːŋ˧˥ tʂa̰t˨˨/
Nam
/ʂəːŋ˧˧ tʂat˨˩˨/
Nghe
Sơn Trạch enplace name
Danh từ riêng
Sơn Trạch
place name
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Sơn Trạch
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Sơn Trạch là tên của một địa danh.
Cấu tạo
sơn / 山擇
▸
Cấu tạo
sơn / 山擇
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
山擇
Ứng viên theo âm tiết
sơn
山
trạch
擇
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
lam sơn / sơn tây / đông sơn / lạng sơn
▸
Dùng
lam sơn / sơn tây / đông sơn / lạng sơn