sơn then
Danh từ
Danh từ này chỉ một loại chất phủ hoặc lớp hoàn thiện màu đen làm từ nhựa tự nhiên, thường dùng trong đồ thủ công truyền thống.
Nhật
黒漆
Anh
black lacquer
Hàn
흑칠
Phát âm
Bắc
/səːn˧˧ tʰɛn˧˧/
Trung
/ʂəːŋ˧˥ tʰɛŋ˧˥/
Nam
/ʂəːŋ˧˧ tʰɛŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Danh từ này chỉ một loại chất phủ hoặc lớp hoàn thiện màu đen làm từ nhựa tự nhiên, thường dùng trong đồ thủ công truyền thống. Diễn ngôn & logic
vi Chiếc hộp được phủ một lớp sơn then bóng loáng.
Nhật 黒漆
箱は艶やかな黒漆で塗られている。
Anh black lacquer
The box is covered with a layer of glossy black lacquer.
Hàn 흑칠
상자는 광택이 나는 흑칠로 덮여 있다.
Cấu tạo
sơn / then / 山杄
▸
Cấu tạo
sơn / then / 山杄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
山杄
Ứng viên theo âm tiết
sơn
山
then
杄(𣏿 / 𣛩)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sơn / sơn dầu / sơn hải / sơn hệ …
▸
Tương tự
sơn / sơn dầu / sơn hải / sơn hệ …
Dùng
lam sơn / sơn tây / đông sơn / lạng sơn …
▸
Dùng
lam sơn / sơn tây / đông sơn / lạng sơn …