sơn cước
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cuộc sống ở vùng sơn cước rất yên bình.
Nhật 山岳地帯
山岳地帯での生活はとても穏やかだ。
Anh mountainous area
Life in the mountainous area is very peaceful.
Hàn 산악 지대
산악 지대에서의 삶은 매우 평화롭다.
Cấu tạo
sơn / cước / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 山腳 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 山腳