sóm sém
Phát âm
Bắc
/sɔm˧˥ sɛm˧˥/
Trung
/ʂɔ̰m˩˧ ʂɛ̰m˩˧/
Nam
/ʂɔm˧˥ ʂɛm˧˥/
1 senses
1 Thành tố
unknown
sóm sém
toothless
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
sóm sém
Dùng để chỉ tình trạng có rất ít răng hoặc hoàn toàn không còn cái răng nào.
vi Bà cụ cười sóm sém trông thật hiền từ và ấm áp.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨇬𤑯
Ứng viên theo âm tiết
sóm
𨇬
sém
𤑯(𤒦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.