séc
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Một biểu mẫu in sẵn mà bạn ký để ủy quyền cho ngân hàng thanh toán một số tiền cụ thể từ tài khoản của bạn.
Tiếng Nhật 小切手
Cô ấy ký một tấm séc để thanh toán tiền hàng.
彼女は商品の代金を払うために小切手に署名した。
Tiếng Anh cheque
Cô ấy ký một tấm séc để thanh toán tiền hàng.
She signed a cheque to pay for the goods.
Tiếng Hàn 수표
Cô ấy ký một tấm séc để thanh toán tiền hàng.
그녀는 물건값을 지불하기 위해 수표에 서명했다.
vi Cô ấy ký một tấm séc để thanh toán tiền hàng.
Liên quan đến Cộng hòa Séc, người dân hoặc ngôn ngữ của quốc gia này, thường được dùng để mô tả những thứ đến từ đó.
Tiếng Nhật チェコの
Pha lê Séc nổi tiếng khắp thế giới về độ tinh xảo.
チェコのクリスタルは、その精巧な技術で世界的に有名です。
Tiếng Anh Czech
Pha lê Séc nổi tiếng khắp thế giới về độ tinh xảo.
Czech crystal is famous worldwide for its craftsmanship.
Tiếng Hàn 체코의
Pha lê Séc nổi tiếng khắp thế giới về độ tinh xảo.
체코 크리스털은 그 정교한 장인정신으로 전 세계적으로 유명합니다.
vi Pha lê Séc nổi tiếng khắp thế giới về độ tinh xảo.