sè sè
Phát âm
Bắc
/sɛ̤˨˩ sɛ̤˨˩/
Trung
/ʂɛ˧˧ ʂɛ˧˧/
Nam
/ʂɛ˨˩ ʂɛ˨˩/
1 senses
Trạng từ
sè sè
low-lying
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Trạng từ
sè sè
Diễn ngôn & logic
Ở vị trí thấp hoặc rất gần với mặt đất so với các vật thể xung quanh.
vi Những bụi cây mọc sè sè sát mặt đất.