goigoi

sân gác

Phát âm Bắc /sən˧˧ ɣaːk˧˥/ Trung /ʂəŋ˧˥ ɣa̰ːk˩˧/ Nam /ʂəŋ˧˧ ɣaːk˧˥/
Nghe
unknown
sân gác terrace
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
sân gác

Danh từ chỉ phần sân chơi hoặc khoảng trống nằm ở tầng trên của một ngôi nhà.

vi Chúng tôi thường uống trà trên sân gác.

Cấu tạo
sân / gác / 𡓏擱
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡓏擱
Ứng viên theo âm tiết
sân 𡓏 gác 擱(挌 / 櫊 / 𨆿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sân thượng / nhà gác / vọng gác / đốc gác …
▸
Dùng
sân bay / sân vận động / sân khấu / sân sướng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.