sách vở
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Học sinh đang sắp xếp sách vở vào cặp.
Nhật 書籍とノート
生徒たちは鞄に書籍やノートを整理している。
Anh books and notebooks
Students are arranging their books and notebooks into their bags.
Hàn 책과 공책
학생들은 가방에 책과 공책을 정리하고 있다.
Tính từ
vi Những kiến thức của anh ta quá sách vở.
Nhật 教条主義的な
彼の知識はあまりに観念的だ。
Anh bookish
His knowledge is too bookish.
Hàn 책상물림의
그의 지식은 너무 관념적이다.