goigoi

sách vở

Danh từ
Các loại tài liệu đọc và học tập nói chung như sách giáo khoa và vở ghi chép.
Nhật 書籍とノート
Anh books and notebooks
Hàn 책과 공책
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /sajk˧˥ və̰ː˧˩˧/ Trung /ʂa̰t˩˧ jəː˧˩˨/ Nam /ʂat˧˥ jəː˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Các loại tài liệu đọc và học tập nói chung như sách giáo khoa và vở ghi chép. Trường học & giáo dụcChủ đề Trường họcThẻ

vi Học sinh đang sắp xếp sách vở vào cặp.

Nhật 書籍とノート

生徒たちは鞄に書籍やノートを整理している。

Anh books and notebooks

Students are arranging their books and notebooks into their bags.

Hàn 책과 공책

학생들은 가방에 책과 공책을 정리하고 있다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Chỉ dựa vào lý thuyết trên sách mà thiếu đi kinh nghiệm thực tế hoặc sự linh hoạt. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Những kiến thức của anh ta quá sách vở.

Nhật 教条主義的な

彼の知識はあまりに観念的だ。

Anh bookish

His knowledge is too bookish.

Hàn 책상물림의

그의 지식은 너무 관념적이다.

Cấu tạo
sách / vở / 册𡳩
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
册𡳩
Ứng viên theo âm tiết
sách 册 vở 𡳩(𦅴)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bài vở
▸
Dùng
danh sách / sách giáo khoa / ngân sách / chính sách …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.