1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ruồi nhuế
Diễn ngôn & logic
Loại côn trùng nhỏ có cánh trông giống muỗi nhưng thường không đốt người.
vi Những con ruồi nhuế bay quanh bóng đèn vào ban đêm.
Cấu tạo
ruồi / 蚋
▸
Cấu tạo
ruồi / 蚋
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
蚋
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
ruồi nhuế
▸
Tương tự
ruồi nhuế
Dùng
ruồi nhặng / nốt ruồi / ong ruồi / đầu ruồi
▸
Dùng
ruồi nhặng / nốt ruồi / ong ruồi / đầu ruồi