ra tòa
Phát âm
Bắc
/zaː˧˧ twa̤ː˨˩/
Trung
/ʐaː˧˥ twaː˧˧/
Nam
/ɹaː˧˧ twaː˨˩/
Nghe
Động từ
ra tòa
appear in court
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
ra tòa
Hành động cơ bản
Hành động có mặt tại cơ quan xét xử để giải quyết các vấn đề liên quan đến pháp luật hoặc tranh chấp.
vi Anh ấy phải ra tòa để làm chứng.
Cấu tạo
ra / tòa
▸
Cấu tạo
ra / tòa
Tương tự
ra / ra khỏi / ra đi / ra điều …
▸
Tương tự
ra / ra khỏi / ra đi / ra điều …
Dùng
xảy ra / đưa ra / diễn ra / ngoài ra …
▸
Dùng
xảy ra / đưa ra / diễn ra / ngoài ra …