rừng mưa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Có rất nhiều loài cây lạ mắt sống trong rừng mưa nhiệt đới.
Nhật 熱帯雨林
熱帯雨林には多くの珍しい植物が生息している。
Anh rainforest
There are many unusual plants living in the tropical rainforest.
Hàn 열대우림
열대우림에는 많은 희귀한 식물이 살고 있다.
Cấu tạo
rừng / mưa / ghép từ rừng + mưa …
▸
Nguồn gốcghép từ rừng + mưa