goigoi

rọ mõm

Danh từ
Rọ mõm là một dụng cụ đeo vào miệng động vật để ngăn chúng cắn người hoặc ăn những thứ không cho phép.
Nhật 口輪
Anh animal muzzle
Hàn 입마개
Phát âm Bắc /zɔ̰ʔ˨˩ mɔʔɔm˧˥/ Trung /ʐɔ̰˨˨ mɔm˧˩˨/ Nam /ɹɔ˨˩˨ mɔm˨˩˦/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Rọ mõm là một dụng cụ đeo vào miệng động vật để ngăn chúng cắn người hoặc ăn những thứ không cho phép. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Bạn nên đeo rọ mõm cho chó khi đi dạo ở những nơi công cộng.

Nhật 口輪

公共の場では犬に口輪を装着させるべきだ。

Anh animal muzzle

You should put a muzzle on your dog when walking in public places.

Hàn 입마개

공공장소에서는 개에게 입마개를 씌워야 한다.

Cấu tạo
rọ / mõm / ghép từ rọ + mõm …
▸

Nguồn gốcghép từ rọ + mõm

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㯝𡂅
Ứng viên theo âm tiết
rọ 㯝(簬 / 𥱨) mõm 𡂅(𤎑)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rọ / rọ đá / rọ rạy / bịt mõm …
▸
Dùng
bó rọ / mõm chó / giày mõm nhái
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.