rọ mõm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bạn nên đeo rọ mõm cho chó khi đi dạo ở những nơi công cộng.
Nhật 口輪
公共の場では犬に口輪を装着させるべきだ。
Anh animal muzzle
You should put a muzzle on your dog when walking in public places.
Hàn 입마개
공공장소에서는 개에게 입마개를 씌워야 한다.
Cấu tạo
rọ / mõm / ghép từ rọ + mõm …
▸
Nguồn gốcghép từ rọ + mõm