goigoi

rắn gió

Danh từ
Một loài rắn có thân hình mảnh khảnh và khả năng di chuyển rất nhanh trong môi trường tự nhiên.
Nhật レーサーヘビ
Anh racer snake
Hàn 경주뱀
Phát âm Bắc /zan˧˥ zɔ˧˥/ Trung /ʐa̰ŋ˩˧ jɔ̰˩˧/ Nam /ɹaŋ˧˥ jɔ˧˥/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loài rắn có thân hình mảnh khảnh và khả năng di chuyển rất nhanh trong môi trường tự nhiên.

vi Một con rắn gió đang lẩn trốn trong bụi cỏ rậm.

Nhật レーサーヘビ

レーサーヘビ一匹が茂った草の中に隠れている。

Anh racer snake

A racer snake is hiding in the thick grass.

Hàn 경주뱀

경주뱀 한 마리가 무성한 풀 속에 숨어 있다.

Cấu tạo
rắn / gió / 𥑲䬔
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥑲䬔
Ứng viên theo âm tiết
rắn 𥑲 gió 䬔
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rắn / rắn độc / rắn mất đầu / rắn mặt …
▸
Dùng
cứng rắn / chất rắn / đánh rắn động cỏ / rắn chắc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.