răn bảo
Động từ
Cách nói hoặc lời nói để nhắc nhở nghiêm túc, khuyên tránh điều sai.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
admonish
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/zan˧˧ ɓa̰ːw˧˩˧/
Trung
/ʐaŋ˧˥ ɓaːw˧˩˨/
Nam
/ɹaŋ˧˧ ɓaːw˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Cách nói hoặc lời nói để nhắc nhở nghiêm túc, khuyên tránh điều sai. Xử lý vấn đề, ý kiến & đánh giá
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
admonish
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
răn / bảo / 呡保
▸
Cấu tạo
răn / bảo / 呡保
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
呡保
Ứng viên theo âm tiết
răn
呡(𡂰)
bảo
保
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
răn dạy / răn đe / răn
▸
Tương tự
răn dạy / răn đe / răn
Dùng
điều răn / khuyên răn / bảo vệ / bảo tàng …
▸
Dùng
điều răn / khuyên răn / bảo vệ / bảo tàng …