rình rập
Động từ
Theo dõi ai đó một cách lén lút và kiên trì với ý đồ không tốt hoặc xấu xa.
Nhật
ストーカー
Anh
to lurk or stalk
Hàn
스토킹하다
Nghe
2 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Theo dõi ai đó một cách lén lút và kiên trì với ý đồ không tốt hoặc xấu xa. Hành động cơ bản
vi Con hổ đang rình rập con mồi trong bụi rậm.
Nhật ストーカー
トラが茂みの中で獲物を狙っている。
Anh to lurk or stalk
The tiger is stalking its prey in the bushes.
Hàn 스토킹하다
호랑이가 수풀 속에서 먹잇감을 노리고 있다.
Nghĩa 2
Động từ
Lặng lẽ theo dõi hoặc áp sát một cách kín đáo.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
sneak up
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
rình / rập
▸
Cấu tạo
rình / rập
Tương tự
phục kích / mai phục / phúc kích / rình …
▸
Tương tự
phục kích / mai phục / phúc kích / rình …
Dùng
rập rình / hôi rình / ả rập xê út / ả rập …
▸
Dùng
rập rình / hôi rình / ả rập xê út / ả rập …