goigoi

rét

Tính từ
Dùng để mô tả tình trạng thời tiết hoặc nhiệt độ rất thấp và gây ra cảm giác lạnh mạnh mẽ.
Nhật 極寒の
Anh very cold
Hàn 매우 추운
Phát âm Bắc /zɛt˧˥/ Trung /ʐɛ̰k˩˧/ Nam /ɹɛk˧˥/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Dùng để mô tả tình trạng thời tiết hoặc nhiệt độ rất thấp và gây ra cảm giác lạnh mạnh mẽ. Thời tiếtChủ đề Thời tiếtThẻ

vi Thời tiết hôm nay rất rét.

Nhật 極寒の

今日の天気はとても寒い。

Anh very cold

The weather today is very cold.

Hàn 매우 추운

오늘 날씨는 매우 춥다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Trạng thái hoặc cảm giác về nhiệt độ thấp trong môi trường xung quanh, đặc biệt là vào mùa đông hoặc nơi lạnh.

vi Cái rét của mùa đông khiến mọi người phải mặc áo ấm.

Nhật 寒さ

冬の寒さのため、皆が暖かい服を着なければならない。

Anh cold

The winter cold makes everyone wear warm clothes.

Hàn 추위

겨울 추위 때문에 모두가 따뜻한 옷을 입어야 한다.

Cấu tạo
冽
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
冽
Ứng viên theo âm tiết
rét 冽(洌 / 𠗹)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
rết / rét ngọt / rét mướt / rét căm căm
▸
Dùng
sốt rét / bệnh sốt rét / rét nàng bân / giá rét …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.