râu ria
Chi tiết
2 senses
▸
Một phần lông mọc ở vùng cằm và môi trên của người đàn ông.
vi Anh ấy để râu ria trông rất nam tính.
Dùng để chỉ những chi tiết hoặc sự việc phụ, không quan trọng trong một tổng thể.
vi Đừng quá quan tâm đến những chuyện râu ria.