rân rấn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đôi mắt cô ấy rân rấn nước mắt khi nghe tin vui bất ngờ từ người thân.
Nhật 目に涙が浮かぶ
親戚からの思いがけない良い知らせを聞き、彼女の目に涙が浮かんだ。
Anh well up
Her eyes welled up with tears when she heard the sudden good news from a relative.
Hàn 눈물이 맺히다
친척으로부터 갑작스러운 좋은 소식을 들었을 때 그녀의 눈에 눈물이 맺혔다.