goigoi

rách tướp

Phát âm Bắc /tɨəp˧˥/ Trung /tɨə̰p˩˧/ Nam /tɨəp˧˥/
unknown
rách tướp shredded
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
rách tướp

Trạng thái bị rách nát hoàn toàn thành nhiều mảnh nhỏ hoặc dải dài.

vi Chiếc áo cũ đã bị rách tướp.

Cấu tạo
rách
Tương tự
rách việc / rách / rách toạc / rách nát …
Dùng
giẻ rách / khố rách áo ôm / áo rách vá vai / giấy rách giữ lề
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.