quy thuận
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Việc ngừng chiến đấu hoặc kháng cự kẻ thù hoặc cơ quan có thẩm quyền và đồng ý phục tùng họ, thường là sau một thất bại quân sự.
vi Đội quân đã quyết định quy thuận sau nhiều ngày bị bao vây chặt chẽ.
Cấu tạo
quy / thuận / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 歸順 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 歸順