quy hoạch
Phát âm
Bắc
/kwi˧˧ hwa̰ʔjk˨˩/
Trung
/kwi˧˥ hwa̰t˨˨/
Nam
/wi˧˧ hwat˨˩˨/
plan enpack representative only
1 senses
1 Thành tố
Động từ
plan
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
quy hoạch
Hành động cơ bản
Lập kế hoạch sắp xếp không gian, đất đai hoặc nguồn lực để phát triển một khu vực.
vi Chính phủ đang quy hoạch lại khu vực ven sông.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
規劃
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.