quay lơ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật ばったり倒れる
Cậu bé vấp phải hòn đá và ngã quay lơ ra giữa đường.
少年は石につまずいて、道の真ん中にばったり倒れた。
Tiếng Anh fall flat
Cậu bé vấp phải hòn đá và ngã quay lơ ra giữa đường.
The boy tripped over a stone and fell flat in the middle of the road.
Tiếng Hàn 툭 쓰러지다
Cậu bé vấp phải hòn đá và ngã quay lơ ra giữa đường.
소년은 돌에 걸려 길 한복판에 툭 쓰러졌다.
vi Cậu bé vấp phải hòn đá và ngã quay lơ ra giữa đường.