goigoi

quay lơ

Động từ
Hành động ngã lăn ra một cách đột ngột và nằm bất động trên mặt đất hoặc một mặt phẳng.
Tiếng Nhật ばったり倒れる
Tiếng Anh fall flat
Tiếng Hàn 툭 쓰러지다
Phát âm Bắc /kwaj˧˧ ləː˧˧/ Trung /kwaj˧˥ ləː˧˥/ Nam /waj˧˧ ləː˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động ngã lăn ra một cách đột ngột và nằm bất động trên mặt đất hoặc một mặt phẳng. Hành động cơ bảnChủ đề
Tiếng Nhật ばったり倒れる

Cậu bé vấp phải hòn đá và ngã quay lơ ra giữa đường.

少年は石につまずいて、道の真ん中にばったり倒れた。

Tiếng Anh fall flat

Cậu bé vấp phải hòn đá và ngã quay lơ ra giữa đường.

The boy tripped over a stone and fell flat in the middle of the road.

Tiếng Hàn 툭 쓰러지다

Cậu bé vấp phải hòn đá và ngã quay lơ ra giữa đường.

소년은 돌에 걸려 길 한복판에 툭 쓰러졌다.

vi Cậu bé vấp phải hòn đá và ngã quay lơ ra giữa đường.

Cấu tạo
quay / lơ / 歪籚
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
歪籚
Ứng viên theo âm tiết
quay 歪(𢮿 / 𢵴) lơ 籚(嚧 / 𠰷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quay / quay lại / quay trở / quay xe …
▸
Dùng
quay phim / máy quay / trường quay / tròn quay …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.