quỷnh
Tính từ
Thể hiện sự thiếu hiểu biết thông thường hoặc sự nghiêm túc, thường theo cách vui vẻ hoặc hơi ngớ ngẩn.
Nhật
愚かな
Anh
silly
Hàn
어리석은
Phát âm
Bắc
/kwḭ̈ŋ˧˩˧/
Trung
/kwïn˧˩˨/
Nam
/wɨn˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Thể hiện sự thiếu hiểu biết thông thường hoặc sự nghiêm túc, thường theo cách vui vẻ hoặc hơi ngớ ngẩn.
vi Cậu bé có những hành động thật quỷnh.
Nhật 愚かな
少年の行動はとても愚かでした。
Anh silly
The boy has very silly actions.
Hàn 어리석은
소년의 행동은 매우 어리석었다.
Tương tự
quýnh / quỳnh
▸
Tương tự
quýnh / quỳnh