quỳnh nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bác của tôi đã mở một xưởng mộc nhỏ ở Quỳnh Nghĩa từ lâu.
Anh Quỳnh Nghĩa
My uncle opened a small carpentry workshop in Quỳnh Nghĩa a long time ago.
Nhật クインギア
私のおじはずっと前にクインギアで小さな木工所を開いた。
Hàn 뀐응이어
우리 삼촌은 오래전에 뀐응이어에서 작은 목공소를 열었다.