quốc khánh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người đều nghỉ lễ vào ngày quốc khánh.
Nhật 建国記念日
建国記念日には誰もが休みになる。
Anh national day
Everyone has a holiday on National Day.
Hàn 국경일
국경일에는 모두가 쉰다.
Cấu tạo
quốc / khánh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 國慶 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 國慶