quế
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Mẹ cho thêm một ít quế vào món bánh nướng.
Nhật シナモン
母は焼いたケーキにシナモンを加える。
Anh cinnamon
Mother adds some cinnamon to the baked cake.
Hàn 계피
어머니는 구운 케이크에 계피를 더하신다.
Danh từ riêng
vi Tên của cô ấy là Quế.
Nhật クエ(人名)
彼女の名前はクエです。
Anh Quế (given name)
Her name is Quế.
Hàn 꾸에(인명)
그녀의 이름은 꿰이다.