quế
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Một loại gia vị thu được từ lớp vỏ bên trong của một số loài cây thuộc chi Cinnamomum.
vi Mẹ cho thêm một ít quế vào món bánh nướng.
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một người hoặc nhân vật.
vi Tên của cô ấy là Quế.