quắc
Chi tiết
2 senses
▸
Động từ
Nhìn chằm chằm một cách giận dữ và đe dọa vào một ai đó.
vi Ông ấy quắc mắt nhìn vào người lạ với vẻ mặt vô cùng giận dữ.
Danh từ
Một loại hạt cơ bản cấu tạo nên các thành phần của vật chất.
vi Hạt quắc là một loại hạt cơ bản quan trọng trong lĩnh vực vật lý học.