quần soóc
Phát âm
Bắc
/kwə̤n˨˩ sɔk˧˥/
Trung
/kwəŋ˧˧ ʂɔ̰k˩˧/
Nam
/wəŋ˨˩ ʂɔk˧˥/
Nghe
Danh từ
quần soóc
shorts
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
quần soóc
Diễn ngôn & logic
Một loại trang phục che phần xương chậu và phần trên của hai chân.
vi Trẻ em thường mặc quần soóc vào mùa hè.