quần soóc
Danh từ
Một loại trang phục che phần xương chậu và phần trên của hai chân.
Nhật
ショートパンツ
Anh
shorts
Hàn
반바지
Phát âm
Bắc
/kwə̤n˨˩ sɔk˧˥/
Trung
/kwəŋ˧˧ ʂɔ̰k˩˧/
Nam
/wəŋ˨˩ ʂɔk˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại trang phục che phần xương chậu và phần trên của hai chân. Diễn ngôn & logic
vi Trẻ em thường mặc quần soóc vào mùa hè.
Nhật ショートパンツ
子供たちは夏によくショートパンツを履く。
Anh shorts
Children often wear shorts in the summer.
Hàn 반바지
아이들은 여름에 반바지를 자주 입는다.
Cấu tạo
quần / soóc
▸
Cấu tạo
quần / soóc
Tương tự
quần / quần âu / quần ngựa / quần tất …
▸
Tương tự
quần / quần âu / quần ngựa / quần tất …
Dùng
quần áo / quần chúng / áo quần / quần bò
▸
Dùng
quần áo / quần chúng / áo quần / quần bò