què quặt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Bị chấn thương vĩnh viễn khiến một phần cơ thể không thể hoạt động hoặc di chuyển một cách bình thường.
vi Vụ tai nạn đã khiến anh ta trở nên què quặt suốt đời.