goigoi

què quặt

Phát âm Bắc /kwɛ̤˨˩ kwa̰ʔt˨˩/ Trung /kwɛ˧˧ kwa̰k˨˨/ Nam /wɛ˨˩ wak˨˩˨/
Tính từ
què quặt maimed
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
què quặt Tính chất & trạng tháiChủ đề

Bị chấn thương vĩnh viễn khiến một phần cơ thể không thể hoạt động hoặc di chuyển một cách bình thường.

vi Vụ tai nạn đã khiến anh ta trở nên què quặt suốt đời.

Cấu tạo
què / quặt
Tương tự
què / què quặt
Dùng
quần què / gà què ăn quẩn cối xay / chữa lợn lành thành lợn què / máu què …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.