quân uỷ
Danh từ
Viết tắt của "quân uỷ trung ương", tức cơ quan lãnh đạo quân sự ở cấp trung ương.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
central military commission
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kwən˧˧ wḭ˧˩˧/
Trung
/kwəŋ˧˥ wi˧˩˨/
Nam
/wəŋ˧˧ wi˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Viết tắt của "quân uỷ trung ương", tức cơ quan lãnh đạo quân sự ở cấp trung ương. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
central military commission
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
quân / uỷ / 軍委
▸
Cấu tạo
quân / uỷ / 軍委
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
軍委
Ứng viên theo âm tiết
quân
軍
uỷ
委
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quận ủy / dân uỷ / liên chi uỷ
▸
Tương tự
quận ủy / dân uỷ / liên chi uỷ
Dùng
quân uỷ trung ương / quân đội / quân sự / quân tử …
▸
Dùng
quân uỷ trung ương / quân đội / quân sự / quân tử …