quân khu
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
military district (military protected territory)
Quân khu là một vùng lãnh thổ được tổ chức về mặt quân sự để bảo vệ đất nước.
vi Căn cứ này nằm trong khu vực của quân khu một.
military district (Vietnam People's Army regional unit)
Quân khu là đơn vị quân sự lớn của Quân đội nhân dân Việt Nam phụ trách vùng lãnh thổ.
vi Đại tá đang đi kiểm tra các đơn vị trong quân khu.