quán ăn
restaurant enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
restaurant
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
quán ăn
Diễn ngôn & logic
Địa điểm kinh doanh nơi mọi người đến để mua và thưởng thức các món ăn ngon.
vi Quán ăn này phục vụ nhiều món rất ngon.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
館咹
Ứng viên theo âm tiết
quán
館(冠 / 舘)
ăn
咹
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.