phong-xi-ô phi-la-tô
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thầy giáo của chúng tôi đang kể một câu chuyện lịch sử về Phong-xi-ô Phi-la-tô.
Nhật ポンティオ・ピラト
私たちの先生はポンティオ・ピラトについての歴史の物語を語っている。
Anh Pontius Pilate
Our teacher is telling a historical story about Pontius Pilate.
Hàn 본시오 빌라도
우리 선생님은 본시오 빌라도에 관한 역사 이야기를 들려주고 계신다.
Cấu tạo
mượn từ tiếng Ý
▸
Nguồn gốcmượn từ tiếng Ý