phong thu
Phát âm
Bắc
/fawŋ˧˧ tʰu˧˧/
Trung
/fawŋ˧˥ tʰu˧˥/
Nam
/fawŋ˧˧ tʰu˧˧/
Phong thu enproper name
Danh từ riêng
Phong thu
proper name
2 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Chi tiết
2 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Phong thu
Tên riêng.
vi Phong thu là một tên riêng.
Nghĩa 2
Danh từ riêng
phong thu
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
風秋
Ứng viên theo âm tiết
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
thu
秋
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.