phong thu
Danh từ riêng
Tên riêng.
Nhật
フォントゥ
Anh
proper name
Hàn
폰투
Phát âm
Bắc
/fawŋ˧˧ tʰu˧˧/
Trung
/fawŋ˧˥ tʰu˧˥/
Nam
/fawŋ˧˧ tʰu˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên riêng.
vi Phong thu là một tên riêng.
Nhật フォントゥ
フォントゥは固有名詞である。
Anh proper name
Phong thu is a proper name.
Hàn 폰투
폰투는 고유 명사이다.
Cấu tạo
phong / thu / 風秋
▸
Cấu tạo
phong / thu / 風秋
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
風秋
Ứng viên theo âm tiết
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
thu
秋
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
phong phú / phong tục / trung phong / tấn phong …
▸
Dùng
phong phú / phong tục / trung phong / tấn phong …