phinh phính
Tính từ
có khuôn mặt hơi đầy đặn và tròn trịa một cách dễ thương.
Nhật
ふっくらした
Anh
slightly chubby
Hàn
통통한
Phát âm
Bắc
/fïŋ˧˧ fïŋ˧˥/
Trung
/fïn˧˥ fḭ̈n˩˧/
Nam
/fɨn˧˧ fɨn˧˥/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
có khuôn mặt hơi đầy đặn và tròn trịa một cách dễ thương. Tính chất & trạng thái
vi Đứa trẻ có đôi má phinh phính rất đáng yêu.
Nhật ふっくらした
その子はふっくらとした頬がとても可愛い。
Anh slightly chubby
The child has adorable, slightly chubby cheeks.
Hàn 통통한
그 아이는 통통한 볼이 아주 귀엽다.
Cấu tạo
phính
▸
Cấu tạo
phính
Tương tự
phình phĩnh / phình phình / phúng phính
▸
Tương tự
phình phĩnh / phình phình / phúng phính