phi xuất
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đàn chim phi xuất khỏi tổ khi phát hiện thấy bóng dáng con người.
Nhật 飛び立つ
鳥の群れは人間の姿を見つけると巣から飛び立った。
Anh fly out
The flock of birds fly out of the nest when they detect a human figure.
Hàn 날아가다
새 떼는 사람의 모습을 발견하자 둥지에서 날아갔다.