phi xuất
Phát âm
Bắc
/fi˧˧ swət˧˥/
Trung
/fi˧˥ swə̰k˩˧/
Nam
/fi˧˧ swək˧˥/
1 senses
2 Thành tố
unknown
phi xuất
fly out
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
phi xuất
Hành động di chuyển hoặc bay ra khỏi một nơi nào đó một cách nhanh chóng.
vi Đàn chim phi xuất khỏi tổ khi phát hiện thấy bóng dáng con người.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
飛出
Ứng viên theo âm tiết
phi
飛
xuất
出
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.