phi pháp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nhật 違法
Hành động phi pháp này sẽ bị xử lý nghiêm.
この違法な行為は厳重に処理されるだろう。
Anh illegal
Hành động phi pháp này sẽ bị xử lý nghiêm.
This illegal action will be strictly handled.
Hàn 불법
Hành động phi pháp này sẽ bị xử lý nghiêm.
이 불법적인 행동은 엄중히 처리될 것이다.
vi Hành động phi pháp này sẽ bị xử lý nghiêm.
Cấu tạo
phi / pháp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 非法 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 非法