goigoi

phiên quốc

Danh từ
Một quốc gia nhỏ phải phục tùng hoặc lệ thuộc vào một nước lớn hơn.
Nhật 藩国
Anh vassal state
Hàn 번국
Phát âm Bắc /fiən˧˧ kwəwk˧˥/ Trung /fiəŋ˧˥ kwə̰wk˩˧/ Nam /fiəŋ˧˧ wəwk˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một quốc gia nhỏ phải phục tùng hoặc lệ thuộc vào một nước lớn hơn. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Phiên quốc phải gửi hỗ trợ cho triều đình.

Nhật 藩国

藩国は朝廷に支援を提供しなければならない。

Anh vassal state

The subordinate state must provide support to the court.

Hàn 번국

번국은 조정에 지원을 제공해야 한다.

Cấu tạo
phiên / quốc / 番國
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
番國
Ứng viên theo âm tiết
phiên 番 quốc 國
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phiên tòa / phiên / phiên thuộc / phiên hiệu …
▸
Dùng
chợ phiên / phiên dịch / phiên bản / phiên thiết …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.