phai nhạt
Phát âm
Bắc
/faːj˧˧ ɲa̰ːʔt˨˩/
Trung
/faːj˧˥ ɲa̰ːk˨˨/
Nam
/faːj˧˧ ɲaːk˨˩˨/
Động từ
phai nhạt
fade away
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
phai nhạt
Hành động cơ bản
Phai nhạt miêu tả sự giảm bớt dần về màu sắc hoặc tình cảm theo thời gian.
vi Kỷ niệm về chuyến đi đó đã phai nhạt dần theo thời gian.