phức cảm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đang phải đối mặt với một phức cảm tâm lý.
Nhật 心理的コンプレックス
彼は心理的コンプレックスに直面している。
Anh psychological complex
He is facing a psychological complex.
Hàn 심리적 콤플렉스
그는 심리적 콤플렉스에 직면해 있다.
Cấu tạo
phức / cảm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 複感 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 複感