phới
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Bạn hãy dùng phới để đánh trứng cho thật đều.
Nhật 泡立て器
卵を均一に溶くために泡立て器を使ってください。
Anh egg beater; whisk
Use a whisk to beat the eggs evenly.
Hàn 거품기
달걀을 고르게 풀려면 거품기를 사용하세요.
Động từ
vi Ngay khi thấy bóng dáng họ, anh ấy đã phới đi mất.
Nhật 急いで去る
彼は彼らを見るとすぐ、急いで立ち去った。
Anh leave quickly
As soon as he saw them, he hurried away.
Hàn 황급히 떠나다
그는 그들을 보자마자 서둘러 가 버렸다.