goigoi

phới

Danh từ
Một dụng cụ nhà bếp dùng để đánh trứng hoặc trộn các nguyên liệu lỏng khi nấu ăn.
Nhật 泡立て器
Anh egg beater; whisk
Hàn 거품기
Phát âm Bắc /fəːj˧˥/ Trung /fə̰ːj˩˧/ Nam /fəːj˧˥/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một dụng cụ nhà bếp dùng để đánh trứng hoặc trộn các nguyên liệu lỏng khi nấu ăn. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Bạn hãy dùng phới để đánh trứng cho thật đều.

Nhật 泡立て器

卵を均一に溶くために泡立て器を使ってください。

Anh egg beater; whisk

Use a whisk to beat the eggs evenly.

Hàn 거품기

달걀을 고르게 풀려면 거품기를 사용하세요.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
Hành động rời khỏi một địa điểm nào đó một cách nhanh chóng và vô cùng vội vã.

vi Ngay khi thấy bóng dáng họ, anh ấy đã phới đi mất.

Nhật 急いで去る

彼は彼らを見るとすぐ、急いで立ち去った。

Anh leave quickly

As soon as he saw them, he hurried away.

Hàn 황급히 떠나다

그는 그들을 보자마자 서둘러 가 버렸다.

Cấu tạo
𢄃
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢄃
Ứng viên theo âm tiết
phới 𢄃(𤋻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phối / phổi / phôi / phòi …
▸
Dùng
phấp phới / phơi phới / phất phới
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.