goigoi

phớ lớ

Phát âm Bắc /fəː˧˥ ləː˧˥/ Trung /fə̰ː˩˧ lə̰ː˩˧/ Nam /fəː˧˥ ləː˧˥/
Tính từ
phớ lớ fake smile
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
phớ lớ Tính chất & trạng tháiChủ đề

Mô tả một nét mặt hoặc nụ cười có vẻ không thành thật, gượng ép hoặc dùng để che giấu cảm xúc thật.

vi Anh ấy cười phớ lớ để che giấu sự lo lắng.

Cấu tạo
lớ
Tương tự
lơ lớ
Dùng
lớ ngớ / lớ rớ / lớ quớ / lớ xớ
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.