phản tư
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chúng ta cần phản tư về những việc đã làm.
Nhật 反省する
私たちは過去の行いを反省する必要がある。
Anh reflect
We need to reflect on what we have done.
Hàn 반성하다
우리는 과거의 행실을 반성할 필요가 있다.
Cấu tạo
phản / tư / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 反思 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 反思