phải tội
Tính từ
Phải tội là một cụm từ mang ý nghĩa hỏi về lý do hoặc mục đích thực hiện hành động.
Nhật
何のために
Anh
what for
Hàn
무엇 때문에
Phát âm
Bắc
/fa̰ːj˧˩˧ to̰ʔj˨˩/
Trung
/faːj˧˩˨ to̰j˨˨/
Nam
/faːj˨˩˦ toj˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Phải tội là một cụm từ mang ý nghĩa hỏi về lý do hoặc mục đích thực hiện hành động.
vi Anh làm việc đó để phải tội gì?
Nhật 何のために
何のためにそんなことをしているのか?
Anh what for
What are you doing that for?
Hàn 무엇 때문에
무엇 때문에 그런 일을 하고 있는가?
Cấu tạo
phải / tội / 沛罪
▸
Cấu tạo
phải / tội / 沛罪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
沛罪
Ứng viên theo âm tiết
phải
沛
tội
罪
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phải / phải không / phải trái / phải quấy …
▸
Tương tự
phải / phải không / phải trái / phải quấy …
Dùng
phải biết / lẽ phải / mắc phải / cánh tay phải …
▸
Dùng
phải biết / lẽ phải / mắc phải / cánh tay phải …